Dịch Vụ Kế Toán – Thuế – Tài Chính Chuyên Nghiệp | Công Ty Evanus Đắk Lắk | taynguyen.com.vn
No Result
View All Result
Thứ Sáu, Tháng 5 8, 2026
  • Login
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Phần mềm HTKK mới nhất
  • Những luật Thuế – Kế toán mới
  • Tiện ích
  • Liên Hệ
Đăng Ký
Dịch Vụ Kế Toán – Thuế – Tài Chính Chuyên Nghiệp | Công Ty Evanus Đắk Lắk | taynguyen.com.vn
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Phần mềm HTKK mới nhất
  • Những luật Thuế – Kế toán mới
  • Tiện ích
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Dịch Vụ Kế Toán – Thuế – Tài Chính Chuyên Nghiệp | Công Ty Evanus Đắk Lắk | taynguyen.com.vn
No Result
View All Result
Home VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI Những luật Thuế - Kế toán mới

Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 181/2025/NĐ-CP

bởi admin
Tháng 5 8, 2026
in Những luật Thuế - Kế toán mới
0
Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 181/2025/NĐ-CP
152
SHARES
1.9k
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 181/2025/NĐ-CP

Ngày 05/5/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 181/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, trong đó sửa đổi quy định về thanh toán không dùng tiền mặt đối với khoản trả chậm, trả góp.

Nghị định 144/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 20/6/2026

Chi tiết nội dung của Nghị định 144/2026/NĐ-CP như sau:

CHÍNH PHỦ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 144/2026/NĐ-CP Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026
 
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 181/2025/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 359/2025/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 149/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 359/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4
1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 như sau:
“3a. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm người học, các dịch vụ bảo hiểm khác liên quan đến con người; bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng, các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác; bảo hiểm tàu, thuyền, trang thiết bị và các dụng cụ cần thiết khác phục vụ trực tiếp đánh bắt thủy sản; tái bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm các công trình, thiết bị dầu khí, tàu chứa dầu mang quốc tịch nước ngoài do nhà thầu dầu khí hoặc nhà thầu phụ nước ngoài thuê để hoạt động tại vùng biển Việt Nam, vùng biển chồng lấn mà Việt Nam và các quốc gia có bờ biển tiếp liền hay đối diện đã thỏa thuận đặt dưới chế độ khai thác chung.”.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 4 như sau:
“đ) Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu, bán chứng chỉ tiền gửi”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 14 như sau:
“14. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác và sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác theo định hướng của nhà nước về không khuyến khích xuất khẩu, hạn chế xuất khẩu các tài nguyên, khoáng sản thô được quy định tại Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh sản phẩm xuất khẩu tại Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) để phù hợp với bối cảnh kinh tế – xã hội, định hướng của nhà nước về không khuyến khích xuất khẩu, hạn chế xuất khẩu các tài nguyên, khoáng sản thô trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương xác định và đề xuất điều chỉnh Danh mục gửi Bộ Tài chính chủ trì, nghiên cứu, phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định.”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 9
“b) Doanh thu hàng hóa, dịch vụ và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng từ hoạt động đại lý bán hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng; doanh thu hoa hồng môi giới dịch vụ bảo hiểm thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng.”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 23
1. Sửa đổi, bổ sung điểm a như sau:
“a) Tổng doanh thu của hàng hóa, dịch vụ bán ra bao gồm doanh thu của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng; doanh thu của hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng; giá trị gia tăng của hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý (trừ trường hợp giá trị gia tăng âm (-)) và doanh thu của hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định này (nếu có).
Riêng doanh thu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng; doanh thu của hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán được xác định theo quy định của pháp luật về chứng khoán; doanh thu của hoạt động kinh doanh bảo hiểm được xác định theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm”.
2. Bổ sung điểm c vào sau điểm b như sau:
“c) Doanh thu của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản này bao gồm cả doanh thu của hàng hóa không phải kê khai, tính nộp thuế giá trị gia tăng (nếu có) quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 149/2025/QH15.”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 2 Điều 26
“g) Đối với hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp có giá trị hàng hóa, dịch vụ mua từ 05 triệu đồng trở lên, cơ sở kinh doanh căn cứ vào hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ bằng văn bản, hóa đơn giá trị gia tăng và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp để khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. Trường hợp chưa có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt do chưa đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng thì cơ sở kinh doanh vẫn được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. Đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, cơ sở kinh doanh không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì cơ sở kinh doanh phải kê khai, điều chỉnh giảm số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế phát sinh nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng. Trường hợp sau khi điều chỉnh, cơ sở kinh doanh có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì cơ sở kinh doanh được kê khai, khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.”.

Điều 5. Thay thế Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II)
Thay thế Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP thành Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2026.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 
Nơi nhận:
– Ban Bí thư Trung ương Đảng;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các bộ, cơ quan ngang bộ;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán nhà nước;
– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị – xã hội;
– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
– Lưu: VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Nguyễn Văn Thắng

PHỤ LỤC I
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC CHƯA CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
(Kèm theo Nghị định số 144/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
Mã hàng Mô tả hàng hoá
Chương 25 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2502.00.00 Pirít sắt chưa nung.
2503.00.00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.
25.04 Graphit tự nhiên.
2504.10.00 – Ở dạng bột hoặc dạng mảnh
2504.90.00 – Loại khác
25.05 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00 – Cát oxit silic và cát thạch anh:
2505.10.00.10 – – Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96 µm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 97,7%, Fe2O3 ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3%
2505.10.00.20 – – Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 µm (micromet) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 99,3%; Fe2O3 ≤ 0,01%, độ ẩm ≤ 5%
2505.10.00.90 – – Loại khác
2505.90.00 – Loại khác
25.06 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00 – Thạch anh
2506.20.00 – Quartzite
2507.00.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.
25.08 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas.
2508.10.00 – Bentonite
2508.30.00 – Đất sét chịu lửa
2508.40 – Đất sét khác:
2508.40.10 – – Đất hồ (đất tẩy màu)
2508.40.90 – – Loại khác
2508.50.00 – Andalusite, kyanite và sillimanite
2508.60.00 – Mullite
2508.70.00 – Đất chịu lửa hoặc đất dinas
2509.00.00 Đá phấn.
25.10 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10 – Chưa nghiền:
2510.10 – – Apatít (apatite)
2510.10.90 – – Loại khác
2510.20 – Đã nghiền:
2510.20.10 – – Apatít (apatite):
2510.20.10.10 – – – Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm
2510.20.10.20 – – – Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm
2510.20.10.90 – – – Loại khác
2510.20.90 – – Loại khác
25.11 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00 – Bari sulphat tự nhiên (barytes)
2511.20.00 – Bari carbonat tự nhiên (witherite)
2512.00.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.
25.13 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00 – Đá bọt
2513.20.00 – Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
2514.00.00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
25.15 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
– Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00 – – Thô hoặc đã đẽo thô
2515.12 – – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10 – – –Dạng khối:
2515.12.10.10 – – – – Đá hoa trắng
2515.12.10.90 – – – – Loại khác
2515.12.20 – – – Dạng tấm
2515.20.00 – Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:
2515.20.00.10 – – Đá vôi trắng dạng khối
2515.20.00.90 – – Loại khác
25.16 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
– Granit:
2516.11.00 – – Thô hoặc đã đẽo thô
2516.12 – – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10 – – – Dạng khối
2516.12.20 – – – Dạng tấm
2516.20 – Đá cát kết:
2516.20.10 – – Thô hoặc đã đẽo thô
2516.20.20 – – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2516.90.00 – Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
25.17 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00 – Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.10.00.10 – – Loại có kích cỡ đến 400 mm
2517.10.00.90 – – Loại khác
2517.20.00 – Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
2517.30.00 – Đá dăm trộn nhựa đường
– Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00 – – Từ đá hoa (marble):
2517.41.00.20 – – – Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm
2517.41.00.30 – – – Loại có kích cỡ đến 400 mm
2517.41.00.90 – – – Loại khác
2517.49.00 – – Loại khác:
2517.49.00.20 – – – Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm
2517.49.00.30 – – – Loại có kích cỡ đến 400 mm
2517.49.00.90 – – – Loại khác
25.18 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2518.10.00 – Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
2518.20.00 – Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
25.19 Magiê cacbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00 – Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
2519.90 – Loại khác:
2519.90.10 – – Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
2519.90.90 – – Loại khác
25.20 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế.
2520.10.00 – Thạch cao; thạch cao khan
2520.20 – Thạch cao plaster:
2520.20.10 – – Loại phù hợp dùng trong nha khoa
2520.20.90 – – Loại khác
2521.00.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng.
25.22 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00 – Vôi sống
2522.20.00 – Vôi tôi
2522.30.00 – Vôi thủy lực
25.24 Amiăng.
2524.10.00 – Crocidolite
2524.90.00 – Loại khác
25.25 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.
2525.10.00 – Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp
2525.20.00 – Bột mi ca
2525.30.00 – Phế liệu mi ca
25.26 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00 – Chưa nghiền, chưa làm thành bột
2526.20 – Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10 – – Bột talc
2526.20.90 – – Loại khác
2528.00.00 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.
25.29 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.
2529.10 – Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10 – – Potash tràng thạch; soda tràng thạch
2529.10.90 – – Loại khác
– Khoáng fluorite:
2529.21.00 – – Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng
2529.30.00 – Lơxit; nephelin và nephelin xienit
25.30 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00 – Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
2530.20 – Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10 – – Kiezerit
2530.20.20 – – Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)
2530.90 – Loại khác:
2530.90.10 – – Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
2530.90.90 – – Loại khác:
2530.90.90.10 – – – Quặng đất hiếm
2530.90.90.90 – – – Loại khác
Chương 26 Quặng, xỉ và tro
26.01 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
– Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11 – – Chưa nung kết:
2601.11.10 – – – Hematite và tinh quặng hematite
2601.11.90 – – – Loại khác:
2601.11.90.10 – – – – Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.11.90.90 – – – – Loại khác
2601.12 – – Đã nung kết:
2601.12.10 – – – Hematite và tinh quặng hematite
2601.12.90 – – – Loại khác:
2601.12.90.10 – – – – Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.12.90.90 – – – – Loại khác
2601.20.00 – Pirit sắt đã nung
2602.00.00 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.
2603.00.00 Quặng đồng và tinh quặng đồng.
26.04 Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10 – Quặng thô
2604.00.00.90 – Tinh quặng
26.05 Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10 – Quặng thô
2605.00.00.90 – Tinh quặng
26.06 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10 – Quặng thô
2606.00.00.90 – Tinh quặng
2607.00.00 Quặng chì và tinh quặng chì.
2608.00.00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.
26.09 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10 – Quặng thô
2609.00.00.90 – Tinh quặng
2610.00.00 Quặng crôm và tinh quặng crôm.
26.11 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10 – Quặng thô
2611.00.00.90 – Tinh quặng
26.12 Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10.00 – Quặng urani và tinh quặng urani:
2612.10.00.10 – – Quặng thô
2612.10.00.90 – – Tinh quặng
2612.20.00 – Quặng thori và tinh quặng thori:
2612.20.00.10 – – Quặng thô
2612.20.00.90 – – Tinh quặng
26.13 Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00 – Đã nung
2613.90.00 – Loại khác:
2613.90.00.10 – – Quặng thô
2613.90.00.90 – – Tinh quặng
26.14 Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10 – Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:
2614.00.10.10 – – Tinh quặnginmenit
2614.00.10.90 – – Loại khác
2614.00.90 – Loại khác:
2614.00.90.10 – – Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤87%
2614.00.90.90 – – Loại khác
26.15 Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00 – Quặng zircon và tinh quặng zircon:
2615.10.00.10 – – Quặng thô
– – Tinh quặng:
2615.10.00.20 – – – Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75 µm (micrô mét)
2615.10.00.90 – – – Loại khác
2615.90.00 – Loại khác:
– – Niobi:
2615.90.00.10 – – – Quặng thô
2615.90.00.20 – – – Tinh quặng
– – Loại khác:
2615.90.00.30 – – – Quặng thô
2615.90.00.90 – – – Tinh quặng
26.16 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00 – Quặng bạc và tinh quặng bạc:
2616.10.00.10 – – Quặng thô
2616.10.00.90 – – Tinh quặng
2616.90.00 – Loại khác:
2616.90.00.10 – – Quặng vàng
– – Loại khác:
2616.90.00.20 – – – Quặng thô
2616.90.00.90 – – – Tinh quặng
26.17 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00 – Quặng antimon và tinh quặng antimon:
2617.10.00.10 – – Quặng thô
2617.10.00.90 – – Tinh quặng
2617.90.00 – Loại khác:
2617.90.00.10 – – Quặng thô
2617.90.00.90 – – Tinh quặng
2618.00.00 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
2619.00.00 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
26.20 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.
– Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00 – – Kẽm tạp chất cứng (slen tráng kẽm)
2620.19.00 – – Loại khác
– Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00 – – Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
2620.29.00 – – Loại khác
2620.30.00 – Chứa chủ yếu là đồng
2620.40.00 – Chứa chủ yếu là nhôm
2620.60.00 – Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng
– Loại khác:
2620.91.00 – – Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
2620.99 – – Loại khác:
2620.99.10 – – – Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc
2620.99.90 – – – Loại khác
26.21 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.90.90 – – Loại khác
2621.90.90.10 – – – – Xỉ than
Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.01 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
– Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00 – – Anthracite
2701.12 – – Than bi-tum:
2701.12.10 – – – Than để luyện cốc
2701.12.90 – – – Loại khác
2701.19.00 – – Than đá loại khác
2701.20.00 – Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
27.02 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702.10.00 – Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
2702.20.00 – Than non đã đóng bánh
27.03 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10 – Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
2703.00.20 – Than bùn đã đóng bánh
27.04 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
2704.00.10 – Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
2704.00.20 – Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn
2704.00.30 – Muội bình chưng than đá
27.09 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10 – Dầu mỏ thô
2709.00.20 – Condensate
27.11 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
– Dạng hóa lỏng:
2711.11.00 – – Khí tự nhiên
2711.12.00 – – Propan
2711.13.00 – – Butan
2711.14 – – Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10 – – – Etylen
2711.14.90 – – – Loại khác
2711.19.00 – – Loại khác
– Dạng khí:
2711.21 – – Khí tự nhiên:
2711.21.10 – – – Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ
2711.21.90 – – – Loại khác
2711.29.00 – – Loại khác
27.12 Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00 – Vazơlin (petroleum jelly)
2712.20.00 – Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
2712.90 – Loại khác:
2712.90.10 – – Sáp parafin
2712.90.90 – – Loại khác
27.13 Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
– Cốc dầu mỏ:
2713.11.00 – – Chưa nung
2713.12.00 – – Đã nung
2713.20.00 – Bi-tum dầu mỏ
2713.90.00 – Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
27.14 Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00 – Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
2714.90.00 – Loại khác
27.15 Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs).
2715.00.10 – Chất phủ hắc ín polyurethan
2715.00.90 – Loại khác

Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này xây dựng trên cơ sở mã hàng và mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế của Chính phủ. Tổ chức, cá nhân thực hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ có hiệu lực tại thời điểm phát sinh tờ khai để áp dụng mã hàng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
 
PHỤ LỤC II
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
(Kèm theo Nghị định số 144/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)

Mã hàng Mô tả hàng hoá
Chương 28 Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.04 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.70.00 – Phospho:
2804.70.00.10 – – Phospho vàng
28.11 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
– Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.22 – – Silic dioxit:
2811.22.10 – – – Dạng bột
28.17 Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10 – Kẽm oxit:
2817.00.10.10 – – Kẽm oxit dạng bột
28.23 Titan oxit.
2823.00.00.10 – Xỉ titan có hàm lượng TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%
2823.00.00.20 – Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10%
2823.00.00.30 – Rutile có hàm lượng TiO2 > 87%
2823.00.00.40 – Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11%
28.36 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.50 – Canxi carbonat:
2836.50.90 – – Loại khác
28.49 Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.20.00 – Của silic
Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.02 Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm, dát.
7102.10.00 – Kim cương chưa được phân loại:
7102.10.00.10 – – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
7102.10.00.90 – – Loại khác
– Kim cương công nghiệp:
7102.21.00 – – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
7102.29.00 – – Loại khác
– Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00 – – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
7102.39.00 – – Loại khác
71.03 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10 – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10 – – Rubi
7103.10.20 – – Ngọc bích (nephrite và jadeite)
7103.10.90 – – Loại khác
– Đã gia công cách khác:
7103.91 – – Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10 – – – Rubi
7103.91.90 – – – Loại khác
7103.99.00 – – Loại khác
71.04 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10 – Thạch anh áp điện:
7104.10.10 – – Chưa được gia công
7104.10.20 – – Đã gia công
– Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7104.21.00 – – Kim cương
7104.29.00 – – Loại khác
– Loại khác:
7104.91.00 – – Kim cương
7104.99.00 – – Loại khác
71.05 Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00 – Của kim cương
7105.90.00 – Loại khác
71.06 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00 – Dạng bột
– Loại khác:
7106.91.00 – – Chưa gia công
7106.92.00 – – Dạng bán thành phẩm
71.08 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
– Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00 – – Dạng bột
7108.12 – – Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10 – – – Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc
7108.12.90 – – – Loại khác
7108.13.00 – – Dạng bán thành phẩm khác
7108.20.00 – Dạng tiền tệ
71.13 Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
– Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19 – – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10 – – – Bộ phận
7113.19.90 – – – Loại khác
71.14 Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
– Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.19.00 – – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
71.15 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
7115.90 – Loại khác:
7115.90.10 – – Bằng vàng hoặc bạc
Chương 72 Sắt và thép
72.02 Hợp kim fero.
– Loại khác:
7202.99.00 – – Loại khác
72.04 Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00 – Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc
– Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00 – – Bằng thép không gỉ
7204.29.00 – – Loại khác
7204.30.00 – Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
– Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00 – – Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cản, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó
7204.49.00 – – Loại khác
7204.50.00 – Thỏi đúc phế liệu nấu lại
Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
74.01 Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).
7401.00.10 – Sten đồng
7401.00.20 – Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
74.02 Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện.
7402.00.10 – Đồng xốp (blister copper)
7402.00.90 – Loại khác
74.03 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
– Đồng tinh luyện:
7403.11.00 – – Ca-tốt và các phần của ca-tốt:
7403.11.00.10 – – – Đồng tinh luyện nguyên chất
7403.11.00.90 – – – Loại khác
7403.12.00 – – Thanh để kéo dây
7403.13.00 – – Que
7403.19.00 – – Loại khác
– Hợp kim đồng:
7403.21.00 – – Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
7403.22.00 – – Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)
7403.29.00 – – Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
7404.00.00 Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
7405.00.00 Hợp kim đồng chủ.
74.06 Bột và vảy đồng.
7406.10.00 – Bột không có cấu trúc lớp
7406.20.00 – Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
74.07 Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10 – Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30 – – Dạng hình
– – Dạng thanh và que:
7407.10.41 – – – Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
7407.10.49 – – – Loại khác
– Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00 – – Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
7407.29.00 – – Loại khác
74.11 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00 – Bằng đồng tinh luyện:
7411.10.00.90 – – Loại khác
– Bằng hợp kim đồng:
7411.21.00 – – Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
7411.22.00 – – Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)
7411.29.00 – – Loại khác
Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01 Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00 – Sten niken
7501.20.00 – Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
75.02 Niken chưa gia công.
7502.10.00 – Niken, không hợp kim
7502.20.00 – Hợp kim niken
75.03 Phế liệu và mảnh vụn niken.
7503.00.00.10 – Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
7503.00.00.90 – Loại khác
7504.00.00 Bột và vảy niken.
75.05 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
– Thanh, que và hình:
7505.11.00 – – Bằng niken, không hợp kim
7505.12.00 – – Bằng hợp kim niken
Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01 Nhôm chưa gia công.
7601.10.00 – Nhôm, không hợp kim
7601.20.00 – Hợp kim nhôm
76.02 Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
7602.00.00.10 – Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, hột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.
7602.00.00.20 – Loại khác
76.03 Bột và vảy nhôm.
7603.10.00 – Bột không có cấu trúc lớp
7603.20 – Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
7603.20.10 – – Vảy nhôm
7603.20.20 – – Bột có cấu trúc lớp
76.04 Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10 – Bằng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10 – – Dạng thanh và que
7604.10.90 – – Loại khác
– Bằng hợp kim nhôm:
7604.21 – – Dạng hình rỗng:
7604.21.10 – – – Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ
7604.21.20 – – – Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ
7604.21.90 – – – Loại khác
7604.29 – – Loại khác:
7604.29.10 – – – Dạng thanh và que được ép đùn
7604.29.30 – – – Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn
7604.29.90 – – – Loại khác
76.05 Dây nhôm.
– Bằng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00 – – Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
7605.19 – – Loại khác:
7605.19.10 – – – Đường kính không quá 0,0508 mm
7605.19.90 – – – Loại khác
– Bằng hợp kim nhôm:
7605.21.00 – – Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
7605.29 – – Loại khác:
7605.29.10 – – – Có đường kính không quá 0,254 mm
7605.29.90 – – – Loại khác
76.06 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
– Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.12 – – Bằng hợp kim nhôm:
– – –Dạng lá:
7606.12.32 – – – –Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn:
7606.12.32.10 – – – – – Dải nhôm cuộn
Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01 Chì chưa gia công.
7801.10.00 – Chì tinh luyện
– Loại khác:
7801.91.00 – – Có hàm lượng antimon tinh theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì
7801.99.00 – – Loại khác
78.02 Phế liệu và mảnh vụn chì.
7802.00.00.10 – Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.
7802.00.00.90 – Loại khác
78.04 Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
– Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11 – – Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10 – – – Chiều dày không quá 0,15 mm
7804.11.90 – – – Loại khác
7804.19.00 – – Loại khác
7804.20.00 – Bột và vảy chì
78.06 Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20 – Thanh, que, dạng hình và dây:
7806.00.20.10 – – Thanh, que, dạng hình
Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01 Kẽm chưa gia công.
– Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00 – – Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng:
7901.11.00.10 – – – Dạng thỏi
7901.11.00.90 – – – Loại khác
7901.12.00 – – Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng:
7901.12.00.10 – – – Dạng thỏi
7901.12.00.90 – – – Loại khác
7901.20.00 – Hợp kim kẽm:
7901.20.00.10 – – Dạng thỏi
7901.20.00.90 – – Loại khác
79.02 Phế liệu và mảnh vụn kẽm.
7902.00.00.10 – Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó.
7902.00.00.90 – Loại khác
79.03 Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00 – Bụi kẽm
7903.90.00 – Loại khác
7904.00.00 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
79.05 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905.00.40 – Chiều dày không quá 0,15 mm
7905.00.90 – Loại khác
Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
80.01 Thiếc chưa gia công.
8001.10.00 – Thiếc, không hợp kim:
8001.10.00.10 – – Dạng thỏi
8001.10.00.90 – – Loại khác
8001.20.00 – Hợp kim thiếc:
8001.20.00.10 – – Dạng thỏi
8001.20.00.90 – – Loại khác
80.02 Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
8002.00.00.10 – Phôi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
8002.00.00.90 – Loại khác
80.03 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10 – Thanh và que hàn
8003.00.90 – Loại khác
80.07 Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.30 – Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy:
8007.00.30.10 – – Dạng bột và vảy
Chương 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00 – Bột
– Loại khác:
8101.94.00 – – Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
8101.96.00 – – Dây
8101.97.00 – – Phế liệu và mảnh vụn
8101.99 – – Loại khác:
8101.99.10 – – – Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá dải và lá mỏng
8101.99.90 – – – Loại khác
81.02 Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00 – Bột
– Loại khác:
8102.94.00 – – Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
8102.95.00 – – Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá dải và lá mỏng
8102.96.00 – – Dây
8102.97.00 – – Phế liệu và mảnh vụn
8102.99.00 – – Loại khác
81.03 Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00 – Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột
8103.30.00 – Phế liệu và mảnh vụn
– Loại khác:
8103.91.00 – – Chén nung (crucible)
8103.99.00 – – Loại khác
81.04 Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
– Magiê chưa gia công:
8104.11.00 – – Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng
8104.19.00 – – Loại khác
8104.20.00 – Phế liệu và mảnh vụn
8104.30.00 – Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột
8104.90.00 – Loại khác
81.05 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20 – Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10 – – Coban chưa gia công
8105.20.90 – – Loại khác
8105.30.00 – Phế liệu và mảnh vụn
8105.90.00 – Loại khác
81.06 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.90 – Loại khác, không bao gồm loại bismut xi măng có hàm lượng Bi >70%
8106.90.10 – – Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8106.90.10.10 – – – Phế liệu và mảnh vụn
8106.90.10.90 – – – Loại khác
8106.90.90 – – Loại khác
81.08 Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8108.20.00 – Titan chưa gia công; bột
8108.30.00 – Phế liệu và mảnh vụn
8108.90.00 – Loại khác
81.09 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
– Zircon chưa gia công; bột:
8109.21.00 – – Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.29.00 – – Loại khác
– Phế liệu và mảnh vụn:
8109.31.00 – – Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.39.00 – – Loại khác
– Loại khác:
8109.91.00 – – Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.99.00 – – Loại khác
81.10 Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00 – Antimon chưa gia công; bột
8110.20.00 – Phế liệu và mảnh vụn
8110.90.00 – Loại khác
81.11 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8111.00.10 – Phế liệu và mảnh vụn
8111.00.90 – Loại khác
81.12 Beriyli, crôm, hafini, reni, tali, cadimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
– Beryli:
8112.12.00 – – Chưa gia công; bột
8112.13.00 – – Phế liệu và mảnh vụn
8112.19.00 – – Loại khác
– Crôm:
8112.21.00 – – Chưa gia công; bột
8112.22.00 – – Phế liệu và mảnh vụn
8112.29.00 – – Loại khác
– Hafini:
8112.31.00 – – Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8112.31.00.10 – – – Phế liệu và mảnh vụn
8112.31.00.90 – – – Loại khác
8112.39.00 – – Loại khác
– Reni:
8112.41.00 – – Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8112.41.00.10 – – – Phế liệu và mảnh vụn
8112.41.00.90 – – – Loại khác
8112.49.00 – – Loại khác
– Tali:
8112.51.00 – – Chưa gia công; bột
8112.52.00 – – Phế liệu và mảnh vụn
8112.59.00 – – Loại khác
– Cađimi:
8112.61.00 – – Phế liệu và mảnh vụn
8112.69 – – Loại khác:
8112.69.10 – – – Chưa gia công; bột
8112.69.90 – – – Loại khác
– Loại khác:
8112.92.00 – – Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8112.92.00.10 – – – Phế liệu và mảnh vụn
8112.92.00.10 – – – Loại khác
8112.99.00 – – Loại khác
81.13 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8113.00.00.10 – Phế liệu và mảnh vụn
8113.00.00.90 – Loại khác

Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này xây dựng trên cơ sở mã hàng và mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế của Chính phủ. Tổ chức, cá nhân thực hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ có hiệu lực tại thời điểm phát sinh tờ khai để áp dụng mà hàng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Nghị định 144/2026/NĐ-CP

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Xu hướng
  • Bình luận
  • Mới nhất
Mẫu thư xác nhận thu nhập để quyết toán thuế TNCN 2025 mới nhất

Mẫu thư xác nhận thu nhập để quyết toán thuế TNCN 2025 mới nhất

Tháng mười một 25, 2025
Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN 2025 trên HTKK mới nhất

Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN 2025 trên HTKK mới nhất

Tháng mười một 26, 2025
Mẫu giấy đề nghị thanh toán theo Thông tư 99

Mẫu giấy đề nghị thanh toán theo Thông tư 99

Tháng 12 2, 2025
Mẫu bảng kê 02/TNDN mới nhất 2026 theo Thông tư 20/2026

Mẫu bảng kê 02/TNDN mới nhất 2026 theo Thông tư 20/2026

Tháng 3 15, 2026
Bài tập tính thuế thu nhập cá nhân có lời giải mới nhất 2025

Bài tập tính thuế thu nhập cá nhân có lời giải mới nhất 2025

0
Cách xử lý hóa đơn điện tử có sai sót mới nhất năm 2025

Cách xử lý hóa đơn điện tử có sai sót mới nhất năm 2025

0
Mẫu hóa đơn điện tử không chịu thuế GTGT

Mẫu hóa đơn điện tử không chịu thuế GTGT

0
Mẫu hóa đơn điện tử có nhiều loại thuế suất

Mẫu hóa đơn điện tử có nhiều loại thuế suất

0
Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 181/2025/NĐ-CP

Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 181/2025/NĐ-CP

Tháng 5 8, 2026
Cách lập hóa đơn điều chỉnh sai mã số thuế 2026

Cách lập hóa đơn điều chỉnh sai mã số thuế 2026

Tháng 5 6, 2026
Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP

Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP

Tháng 4 30, 2026
Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa của hộ kinh doanh

Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa của hộ kinh doanh

Tháng 4 30, 2026

DANH MỤC

  • BẢO HIỂM – CÔNG ĐOÀN
    • Bảo Hiểm Thất Nghiệp
    • Bảo Hiểm Xã Hội
    • Bảo Hiểm Y Tế
    • Chế độ ốm đau BHXH
    • Chế Độ Thai Sản
    • Kinh Phí Công Đoàn
    • Mẫu biểu hồ sơ, tờ khai bảo hiểm
    • Trợ Cấp Hưu Trí Xã Hội
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
    • Chế độ kế toán theo Thông tư 133
    • Chế độ kế toán theo Thông tư 200
    • Hệ thống Báo cáo kế toán
    • Hệ thống chuẩn mực kế toán
    • Hệ thống Sổ sách kế toán
    • Hệ thống tài khoản kế toán
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TT 99
    • Cách Hạch Toán Theo Thông tư 99
    • Chứng từ kế toán theo TT 99
    • Nguyên Tắc Kế Toán Theo TT 99
  • HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
    • Cách Lập và Xử Lý Hóa Đơn Điện Tử
    • Mẫu Hóa Đơn Điện Tử
  • KẾ TOÁN THUẾ
    • Các mức xử phạt vi phạm Thuế
    • Đăng Ký Thuế
    • Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
    • Hóa đơn giấy
    • Kế toán thuế cần lưu ý
    • Phần mềm HTKK mới nhất
    • Thuế – Lệ Phí Môn Bài
    • Thuế nhà thầu
  • KẾ TOÁN TỔNG HỢP
    • Các loại mẫu biểu khác
    • Định khoản – Hạch toán
    • Kế toán bán hàng
    • Kế toán kho
    • Kế toán Xây dựng
    • Kế toán Xuất – Nhập khẩu
    • Kiến thức kế toán tổng hợp
    • Mẫu chứng từ tiền tệ
    • Tài sản cố định – CCDC
    • Tự học Kế toán trên Excel
    • Tự học phần mềm kế toán Fast
    • Tự học Phần mềm kế toán Misa
  • LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG
    • Hợp Đồng Lao Động
    • Hợp Đồng Thử Việc
    • Kế toán tiền lương
    • Luật Lao Động
    • Mẫu chứng từ Tiền lương
  • NGHỀ NGHIỆP – VIỆC LÀM
    • Bài tập kế toán có lời giải
    • Biểu Mẫu Đăng Ký Doanh Nghiệp
    • Công việc của Kế toán
    • Hỏi đáp kế toán – Thuế
    • Kinh nghiệm xin việc Kế toán
    • Mẫu báo cáo thực tập kế toán
    • Mẫu đơn xin việc kế toán
  • THU NHẬP DOANH NGHIỆP
    • Chi Phí Thuế TNDN
    • Kê khai thuế TNDN
    • Mẫu tờ khai thuế TNDN
  • THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
    • Kê Khai thuế GTGT
    • Mẫu biểu tờ khai thuế GTGT
    • Quy định về thuế GTGT
  • THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
    • Cách tính thuế TNCN
    • Kê khai thuế TNCN
    • Mẫu biểu tờ khai thuế TNCN
  • VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI
    • Những luật Thuế – Kế toán mới
    • Tin tức kế toán mới
Dịch Vụ Kế Toán – Thuế – Tài Chính Chuyên Nghiệp | Công Ty Evanus Đắk Lắk | taynguyen.com.vn

Công Ty Evanus – Đơn vị cung cấp dịch vụ Kế toán – Thuế – Tài chính uy tín tại Đắk Lắk. Chúng tôi chuyên hỗ trợ doanh nghiệp với các giải pháp chuyên nghiệp: kế toán thuế, kế toán quản trị, thành lập doanh nghiệp và tư vấn quản lý dòng tiền.

Bài viết mới

  • Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 181/2025/NĐ-CP
  • Cách lập hóa đơn điều chỉnh sai mã số thuế 2026
  • Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP

Liên kết Nhanh

  • Trang chủ
  • Tin tức & Sự kiện
  • Dịch vụ & Quảng cáo
  • Liên Hệ
  • Giới Thiệu

Địa chỉ

© 2025 Evanus - Đồng hành tài chính, Nâng tầm giá trị bởi Công Ty Evanus.

No Result
View All Result
  • VĂN BẢN PHÁP LUẬT MỚI
    • Những luật Thuế – Kế toán mới
    • Tin tức kế toán mới
  • HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
    • Quy định về Hóa Đơn Điện Tử
    • Cách Lập và Xử Lý Hóa Đơn Điện Tử
    • Mẫu Hóa Đơn Điện Tử
  • BẢO HIỂM – CÔNG ĐOÀN
    • Bảo Hiểm Xã Hội
    • Bảo Hiểm Y Tế
    • Bảo Hiểm Thất Nghiệp
    • Kinh Phí Công Đoàn
    • Chế độ ốm đau BHXH
    • Chế Độ Thai Sản
    • Trợ Cấp Hưu Trí Xã Hội
    • Mẫu biểu hồ sơ, tờ khai bảo hiểm
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
    • Chế độ kế toán theo Thông tư 133
    • Chế độ kế toán theo Thông tư 200
    • Hệ thống Báo cáo kế toán
    • Hệ thống chuẩn mực kế toán
    • Hệ thống Sổ sách kế toán
    • Hệ thống tài khoản kế toán
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TT 99
    • Cách Hạch Toán Theo Thông tư 99
    • Chứng từ kế toán theo TT 99
    • Nguyên Tắc Kế Toán Theo TT 99
  • KẾ TOÁN THUẾ
    • Thuế – Lệ Phí Môn Bài
    • Đăng Ký Thuế
    • Hóa đơn giấy
    • Phần mềm HTKK mới nhất
    • Các mức xử phạt vi phạm Thuế
    • Kế toán thuế cần lưu ý
    • Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
  • THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
    • Quy định về thuế GTGT
    • Kê Khai thuế GTGT
    • Mẫu biểu tờ khai thuế GTGT
  • KẾ TOÁN TỔNG HỢP
    • Tự học Kế toán trên Excel
    • Tự học Phần mềm kế toán Misa
    • Tự học phần mềm kế toán Fast
    • Tài sản cố định – CCDC
    • Kế toán kho
    • Kế toán bán hàng
    • Kế toán Xuất – Nhập khẩu
    • Kế toán Xây dựng
    • Định khoản – Hạch toán
    • Kiến thức kế toán tổng hợp
    • Mẫu chứng từ tiền tệ
    • Các loại mẫu biểu khác
  • LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG
    • Hợp Đồng Lao Động
    • Hợp Đồng Thử Việc
    • Kế toán tiền lương
    • Luật Lao Động
    • Mẫu chứng từ Tiền lương
  • THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
    • Quy định về thuế TNCN
    • Cách tính thuế TNCN
    • Kê khai thuế TNCN
    • Mẫu biểu tờ khai thuế TNCN
  • THU NHẬP DOANH NGHIỆP
    • Kê khai thuế TNDN
    • Chi Phí Thuế TNDN
    • Doanh Thu Tính Thuế TNDN
    • Mẫu tờ khai thuế TNDN
  • NGHỀ NGHIỆP – VIỆC LÀM
    • Biểu Mẫu Đăng Ký Doanh Nghiệp
    • Công việc của Kế toán
    • Hỏi đáp kế toán – Thuế
    • Kinh nghiệm xin việc Kế toán
    • Mẫu đơn xin việc kế toán
    • Mẫu báo cáo thực tập kế toán
    • Bài tập kế toán có lời giải

© 2025 Evanus - Đồng hành tài chính, Nâng tầm giá trị bởi Công Ty Evanus.

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In

  • Gọi điện

  • Nhắn tin

  • Chat zalo

  • Chat Facebook